自勉
tự miễn
Hán Việt: tự miễn · Pinyin: zì miǎn
Tổng quan
tự khích lệ bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui tự khích lệ bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自我勉勵。如:「每當遇到困難,他就以『吃得苦中苦,方為人上人』這句話自勉。」《莊子.天運》:「此皆自勉,以役其德者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己勉励自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己勉励自己。
Eng
- CC-CEDICT to encourage oneself
- Cihui to encourage oneself