自危
tự nguy
Hán Việt: tự nguy · Pinyin: zì wēi
Tổng quan
cảm thấy bất an
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bất an
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自覺危險、不安。如:「經濟不景氣,公司要裁員的消息傳出之後,頓時議論紛紛,人人自危。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自感处境危殆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自感处境危殆。