自取
tự thủ
Hán Việt: tự thủ · Pinyin: zì qǔ
Tổng quan
tự lấy (thức ăn) | tự chuốc (rắc rối) | tự rước (thảm họa)
Nghĩa
Việt
- Cihui tự lấy (thức ăn) | tự chuốc (rắc rối) | tự rước (thảm họa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行收取、取用。如:「佐料自取」、「如果需要說明書,請自取。」漢.揚雄〈長楊賦〉:「縱禽獸其中,令胡人手搏之,自取其獲,上親臨觀焉。」《魏書.卷六○.列傳.韓麒麟》:「凶徒姦黨,迭相樹置;高官厚祿,任情自取。」 2.自己招致而與他人無關。如:「禍福自取」、「自取其辱」。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「漢世外戚,自東、西京十有餘族,非徒豪橫盈極,自取災故,必於貽釁後主,以至顛敗者,其數有可言焉。」《三國演義》第五七回:「孔明自是多情,乃公瑾量窄,自取死耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己招致; 谓自己取代之; 自娶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己招致。 2.谓自己取代之。 3.自娶。
Eng
- CC-CEDICT to help oneself to (food)|to invite (trouble)|to court (disaster)
- Cihui to help oneself to (food); to invite (trouble); to court (disaster)