自古
tự cổ
Hán Việt: tự cổ · Pinyin: zì gǔ
Tổng quan
(từ) thời cổ đại | (từ) rất lâu đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ) thời cổ đại | (từ) rất lâu đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從古代以來。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「同子參乘,袁絲變色,自古而恥之。」《文選.江淹.恨賦》:「自古皆有死,莫不飲恨而吞聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从古以来; 泛指从前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从古以来。 2.泛指从前。
Eng
- CC-CEDICT (since) ancient times|(from) time immemorial
- Cihui (since) ancient times; (from) time immemorial