自後

zì hòu tự hậu

Hán Việt: tự hậu · Pinyin: zì hòu

Tổng quan

TỰ HẬU Về sau, sau này. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 自后岩頭、欽山果然是不違於本願。 Về sau Nham Đầu, Khâm Sơn quả nhiên không trái với bản nguyện.

Cấu tạo: (tự) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỰ HẬU Về sau, sau này. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 自后岩頭、欽山果然是不違於本願。 Về sau Nham Đầu, Khâm Sơn quả nhiên không trái với bản nguyện.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从此以后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从此以后。

Eng

  • Cihui 自後 ìhòu v.p. from now on; henceforth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厥后