自喻
tự dụ
Hán Việt: tự dụ · Pinyin: zì yù
Tổng quan
tự ví mình là
Nghĩa
Việt
- Cihui tự ví mình là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將自己比喻為某個對象。《文選.賈誼.弔屈原文.序》:「遂自投汨羅而死,誼追傷之,因自喻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自晓;自解; 自譬﹐自比。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自晓;自解。 2.自譬﹐自比。
Eng
- CC-CEDICT to refer to oneself as
- Cihui to refer to oneself as