自外
tự ngoại
Hán Việt: tự ngoại · Pinyin: zì wài
Tổng quan
tự đứng ngoài; tự tách mình ra。有意識地站在某個範圍之外,或者站在對立的方面。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự đứng ngoài; tự tách mình ra。有意識地站在某個範圍之外,或者站在對立的方面。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 置身於事外。《初刻拍案驚奇》卷三八:「在下若再推托,反是自外了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自视为外人;自行疏远; 置身于事物之外; 自别;自异; 犹此外; 对外; 犹在外。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自视为外人;自行疏远。 2.置身于事物之外。 3.自别;自异。 4.犹此外。 5.对外。 6.犹在外。
Eng
- Cihui 自外 ìwài a.t. 1. keep out of 2. stand by as an outsider