自奉
tự phụng
Hán Việt: tự phụng · Pinyin: zì fèng
Tổng quan
書 ăn tiêu; ăn sài。自己生活享用。 自奉甚儉 chi tiêu khá tiết kiệm.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 ăn tiêu; ăn sài。自己生活享用。 自奉甚儉 chi tiêu khá tiết kiệm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己需求的日常供養。漢.劉向《說苑.卷七.政理》:「賢君之治國,其政乎,其吏不苛,其賦斂節,其自奉薄。」《聊齋志異.卷一一.司訓》:「儉鄙自奉,積金百餘兩,自埋齋房,妻子亦不使知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓自身日常生活的供养。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓自身日常生活的供养。
Eng
- Cihui 自奉 ìfèng v. <wr.> 1. treat or spend on oneself 2. provide the necessities of life for oneself