自好

zì hǎo tự hảo

Hán Việt: tự hảo · Pinyin: zì hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜自己。如:「潔身自好」。《孟子.萬章上》:「自鬻以成其君,鄉黨自好者不為,而謂賢者為之乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为美好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自以为美好。

Eng

  • Cihui 自好 ìhào v.p. have self-esteem