自娛

zì yú tự ngu

Hán Việt: tự ngu · Pinyin: zì yú

Tổng quan

tự giải trí tự tiêu khiển; tự giải trí。使自己在娛樂或愉快的狀態中得到消遣。

Cấu tạo: (tự) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự giải trí tự tiêu khiển; tự giải trí。使自己在娛樂或愉快的狀態中得到消遣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自求娛樂。如:「彈唱自娛」。漢.班固〈答賓戲〉:「走亦不任廁技於彼列,故密爾自娛於斯文。」晉.陶淵明〈飲酒詩.序〉:「既醉之後,輒題數句自娛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自寻乐趣;自以为乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自寻乐趣;自以为乐。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse oneself
  • Cihui to amuse oneself