自守

zì shǒutự thủ

Hán Việt: tự thủ · Pinyin: zì shǒu

Tổng quan

tự thủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自保; 自为守卫。 2.自坚其操守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

守住自己本分、本性。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「默而自守,恐違孔氏各言爾志之義。」《文選.揚雄.解嘲》:「位極者高危,自守者身全。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữ mình
  • VietPhrases tự thủ
  • Tần suất từ tự thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守住自己本分、本性。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「默而自守,恐違孔氏各言爾志之義。」《文選.揚雄.解嘲》:「位極者高危,自守者身全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自保; 自为守卫。 2.自坚其操守。

Từ liên quan

Gần nghĩa

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵