自宮
tự cung
Hán Việt: tự cung · Pinyin: zì gōng
Tổng quan
tự thiến
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自行閹割。《韓非子.二柄》:「齊桓公妒而好內,豎刁自宮以治內。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子割去自己的生殖器﹐自毁其身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.男子割去自己的生殖器﹐自毁其身。
Eng
- CC-CEDICT to castrate oneself
- Cihui to castrate oneself