自居

zì jū tự cư

Hán Việt: tự cư · Pinyin: zì jū

Tổng quan

tự coi mình là | tin rằng mình là

Cấu tạo: (tự) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự coi mình là | tin rằng mình là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自任、自待。《晉書.卷三三.王祥傳》:「天子幸太學,命祥為三老。祥南面几杖,以師道自居。」《南史.卷二二.王曇首傳》論曰:「仲寶雅道自居,早懷伊、呂之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹自处; 自任;自待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹自处。 2.自任;自待。

Eng

  • CC-CEDICT to consider oneself as|to believe oneself to be
  • Cihui to consider oneself as; to believe oneself to be