自幼

zì yòu tự ấu

Hán Việt: tự ấu · Pinyin: zì yòu

Tổng quan

từ nhỏ

Cấu tạo: (tự) + (ấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自小。元.關漢卿《救風塵》第一折:「自幼頗習儒業,學成滿腹文章,只是一生不能忘情花酒。」《紅樓夢》第四九回:「那寶琴年輕心熱,且本性聰敏,自幼讀書識字。」

Eng

  • CC-CEDICT since childhood; from a young age
  • Cihui since childhood