自度

zì dù tự độ

Hán Việt: tự độ · Pinyin: zì dù

Tổng quan

tự độ (術語)唯度自身也。見自調條。☸

Cấu tạo: (tự) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự độ (術語)唯度自身也。見自調條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我揣量、忖度。唐.沈既濟《任氏傳》:「自度不免,乃縱體不復抗拒,而神色慘變。」《三國演義》第三九回:「明公自度比曹操若何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自行检束; 自己过活; 谓济渡自身﹐超越苦难; 自谱(词曲)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自行检束。 2.自己过活。 3.谓济渡自身﹐超越苦难。 4.自谱(词曲)。