自從
tự tòng
Hán Việt: tự tòng · Pinyin: zì cóng
Tổng quan
介詞 từ; từ khi; từ lúc. tôi từ khi tham gia tập thể dục, đã khoẻ nhiều
1.介词。表示时间的起点。 2.跟从自己; 自随。
從、由。表示時間的起點。《文選.李陵.答蘇武書》:「自從初降,以至今日,身之窮困,獨坐愁苦。」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.阮瑀詩》:「自從食蓱來,唯見今日美。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kể từ khi
- Cihui từ khi
- Tần suất từ kể từ lúc; tự thung/tự tung/tự tòng/tự túng/tự tụng: từ/từ khi/từ lúc; từ khi; từ lúc
- Biên soạn since
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從、由。表示時間的起點。《文選.李陵.答蘇武書》:「自從初降,以至今日,身之窮困,獨坐愁苦。」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.阮瑀詩》:「自從食蓱來,唯見今日美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.介词。表示时间的起点。 2.跟从自己; 自随。
Eng
- Cihui since (a time); ever since
- Tần suất từ conj. since , ∼ bìyè, tā jiù ²zài yě méi qùguò Běijīng. He has never been to Beijing again since graduation
Đức
- Handedict seit