自恃

zì shì tự thị

Hán Việt: tự thị · Pinyin: zì shì

Tổng quan

tự tôn | tự lực | quá tự tin | tự phụ ậy mình. Ỷ mình, mà khinh thường kẻ khác. tự thị tự thị ☆Cậy mình. Ỷ mình, mà khinh thường kẻ khác.

Cấu tạo: (tự) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tôn | tự lực | quá tự tin | tự phụ ậy mình. Ỷ mình, mà khinh thường kẻ khác. tự thị tự thị ☆Cậy mình. Ỷ mình, mà khinh thường kẻ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚仗、仗恃。《三國演義》第五二回:「二人自恃勇力,乃對趙範曰:『劉備若來,某二人願為前部。』」《初刻拍案驚奇》卷一:「他亦自恃才能,不十分去營求生產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自负; 依靠自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自负。 2.依靠自己。

Eng

  • CC-CEDICT self-esteem|self-reliance|overconfident|conceited
  • Cihui self-esteem; self-reliance; overconfident; conceited