自悔
tự hối
Hán Việt: tự hối · Pinyin: zì huǐ
Tổng quan
hối hận | sám hối
Nghĩa
Việt
- Cihui hối hận | sám hối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反悔、後悔。《三國演義》第一八回:「因我以正言感之,頗有自悔之心。」
Eng
- CC-CEDICT to regret|to repent
- Cihui to regret; to repent