自愈
tự dũ
Hán Việt: tự dũ · Pinyin: zì yù
Tổng quan
tự chữa lành | tự phục hồi
Nghĩa
Việt
- Cihui tự chữa lành | tự phục hồi
Eng
- CC-CEDICT to heal oneself; to repair itself|self-healing
- Cihui 自愈 zìyù n. self-cure