自感
tự cảm
Hán Việt: tự cảm · Pinyin: zì gǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己感覺。如:「自感悲傷」。_x000D_ 2.指當閉迴路導體中的電流變化時,因周圍的磁場隨著改變,使導體自身產生感應電動勢的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自感应的简称。
Eng
- Cihui 自感 ìgǎn* v. (personally) feel ◆attr. <phy.> self-induced