自慚
tự tàm
Hán Việt: tự tàm · Pinyin: zì cán
Tổng quan
xấu hổ: hổ thẹn/lấy làm xấu hổ/cảm thấy xấu hổ
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu hổ: hổ thẹn/lấy làm xấu hổ/cảm thấy xấu hổ
- Cihui xấu hổ; hổ thẹn; lấy làm xấu hổ; cảm thấy xấu hổ。自己感到慚愧。 聽了他這番話,我更感自慚。 Nghe câu nói của anh ấy, tôi càng cảm thấy hổ thẹn.
Eng
- Cihui 自慚 ìcán v.p. feel ashamed