自慚

zì cántự tàm

Hán Việt: tự tàm · Pinyin: zì cán

Tổng quan

xấu hổ: hổ thẹn/lấy làm xấu hổ/cảm thấy xấu hổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"自惭"。 2.自己感到惭愧。

Cấu tạo: 自 (tự) + 慚 (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ: hổ thẹn/lấy làm xấu hổ/cảm thấy xấu hổ
  • Cihui 聽了他這番話,我更感自慚。 Nghe câu nói của anh ấy, tôi càng cảm thấy hổ thẹn
  • Biên soạn v.p. feel ashamed

Eng

  • Cihui 自慚 ìcán v.p. feel ashamed

Từ liên quan

Gần nghĩa

惭怍 · 慚愧 · 惭色 · 惭颜 · 慚怍 · 慚色 · 慚顏 · 自專