自憐

zì lián tự liên

Hán Việt: tự liên · Pinyin: zì lián

Tổng quan

hối tiếc: tự thấy xót xa

Cấu tạo: (tự) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối tiếc: tự thấy xót xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我憐憫、疼惜。《文選.陸機.赴洛道中作詩二首之一》:「佇立望故鄉,顧影悽自憐。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「仰皇穹兮歎息,私自憐兮何極。」

Eng

  • Cihui 自憐 ìlián* v. be self-pitying