自我

zì wǒ tự ngã

Hán Việt: tự ngã · Pinyin: zì wǒ

Tổng quan

tự- | cái tôi (tâm lý học)

Cấu tạo: (tự) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự- | cái tôi (tâm lý học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人自己。如:「自我檢討」、「自我約束」。 2.以自己為中心的觀念。如:「做任何事,都要想到別人,不要一切以自我為標準。」 3.哲學上指永遠不變的精神之我。 4.弗洛依德人格理論認為:人格係由本我、自我、超我所構成,自我介於中間,調節本我與現實世界的衝突,使人格得以健全發展。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指自己; 谓自己对自己; 自己肯定自己; 相偶;相依。自﹐犹相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指自己。 2.谓自己对自己。 3.自己肯定自己。 4.相偶;相依。自﹐犹相。

Eng

  • CC-CEDICT self-|ego (psychology)
  • Cihui self-; ego (psychology)

ja

  • JMdict ego|self|ego