自打
tự đả
Hán Việt: tự đả · Pinyin: zì dǎ
Tổng quan
(khẩu ngữ) kể từ
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) kể từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己打自己。如:「自打嘴巴」。 2.由、自從。如:「自打昨天就沒來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自从(某时以后):儿子~离家以后,没有回来过。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) since
- Cihui (coll.) since