自找

zì zhǎo tự hoa

Hán Việt: tự hoa · Pinyin: zì zhǎo

Tổng quan

tự chịu hậu quả do hành động của mình | gậy ông đập lưng ông | tự chuốc lấy (điều không hay) chuốc phiền; chuốc lấy phiền nhiễu。由自己的行為招致。

Cấu tạo: (tự) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự chịu hậu quả do hành động của mình | gậy ông đập lưng ông | tự chuốc lấy (điều không hay) chuốc phiền; chuốc lấy phiền nhiễu。由自己的行為招致。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自尋,自己招得。如:「他凡事總愛朝負面思考,以致整天憂心忡忡,真是自找苦惱。」《紅樓復夢》第七四回:「後日清明,咱們宅裡的年例,分賞你們銀錢錁紙、香燭酒飯,你候著去領,各人自找頭路,休要在這裡纏老蔡的媳婦。」

Eng

  • CC-CEDICT to suffer as a consequence of one's own actions|you asked for it|to bring it on oneself (sth unpleasant)
  • Cihui to suffer as a consequence of one's own actions; you asked for it; to bring it on oneself (sth unpleasant)