自播

tự bá

Hán Việt: tự bá

Tổng quan

tự gieo hạt。種子落下而自行播種;沒有人干預而產生新的一代。

Cấu tạo: (tự) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự gieo hạt。種子落下而自行播種;沒有人干預而產生新的一代。

Eng

  • Cihui 自播 ìbō n. natural seeding