自救
tự cứu
Hán Việt: tự cứu · Pinyin: zì jiù
Tổng quan
tự cứu mình thoát khỏi rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui tự cứu mình thoát khỏi rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己拯救自己。如:「自救會」、「唯有自救才能度過難關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己拯救自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己拯救自己。
Eng
- CC-CEDICT to get oneself out of trouble
- Cihui 自救 zìjiù v. 1. save oneself 2. fend for oneself