自是
tự thị
Hán Việt: tự thị · Pinyin: zì shì
Tổng quan
1. tất nhiên là。自然是。 久別重逢,自是高興。 lâu ngày gặp lại tất nhiên là vui mừng. 2. tự cho là đúng。自以為是。 他既很自是又很頑固。 nó vừa cho mình đúng vừa bướng bỉnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tất nhiên là。自然是。 久別重逢,自是高興。 lâu ngày gặp lại tất nhiên là vui mừng. 2. tự cho là đúng。自以為是。 他既很自是又很頑固。 nó vừa cho mình đúng vừa bướng bỉnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自以為是。《老子》第二四章:「自見者不明,自是者不彰。」 2.從此。三國魏.曹冏〈六代論〉:「自是之後,齊分為七,趙分為六。」南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「自是始有應務之跡,生民屬心矣。」 3.自然是。唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「自是君身有仙骨,世人那得知其故。」《紅樓夢》第一四回:「鳳姐見昭兒回來,因當著人未及細問賈璉,心中自是記掛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自以为是; 自然是;原来是; 从此; 犹只是。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自以为是。 2.自然是;原来是。 3.从此。 4.犹只是。
Eng
- Cihui 自是 zìshì v.p. 1. naturally; of course <wr.> 2. from then on; since then 3. consider oneself as always right; be opinionated