自有
tự hữu
Hán Việt: tự hữu · Pinyin: zì yǒu
Tổng quan
(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.) | sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.) | sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
Eng
- CC-CEDICT (I, they etc) of course have (a plan, a way etc)|one's own (apartment, brand etc)
- Cihui (I, they etc) of course have (a plan, a way etc); one's own (apartment, brand etc)