自来

zì láitự lai

Hán Việt: tự lai · Pinyin: zì lái

Tổng quan

từ trước đến nay; từ trước đến giờ; xưa nay; vốn là. nơi đây vốn là con đường giao thông quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由来; 历来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原來、本來、從來。《三國演義》第二回:「官拜河東太守,自來驕傲。」《文明小史》第三七回:「他自來不曾受過這般大辱的,一時拙見,奮身望海裡便跳。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這裡自來就是交通要道。
  • Tần suất từ tự lai/tự lãi: từ trước đến nay/từ trước đến giờ/xưa nay/vốn là; từ trước đến giờ; xưa nay; vốn là
  • Biên soạn v.p. from the beginning; in the first place; originally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原來、本來、從來。《三國演義》第二回:「官拜河東太守,自來驕傲。」《文明小史》第三七回:「他自來不曾受過這般大辱的,一時拙見,奮身望海裡便跳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由来; 历来。

Eng

  • Cihui from the beginning; always; to come of one's own accord
  • Tần suất từ v.p. from the beginning; in the first place; originally

Từ liên quan

Gần nghĩa

自来卷 · 自来水 · 自来火 · 自来熟 · 自来红 · 自来水厂 · 自来水笔 · 自来水管