自棄

zì qì tự khí

Hán Việt: tự khí · Pinyin: zì qì

Tổng quan

không có chí tiến thủ

Cấu tạo: (tự) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có chí tiến thủ
  • Cihui ình làm hư hỏng con người mình. tự khí tự khí ☆Mình làm hư hỏng con người mình. không có chí tiến thủ。自甘落後,不求上進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不求上進,自我捨棄。如:「自暴自棄」。《孟子.離婁上》:「自暴者,不可與有言也;自棄者,不可與有為也。言非禮義,謂之自暴也;吾身不能居仁由義,謂之自棄也。」清.張爾岐〈辨志〉:「故人之漫無所志,安居飽食而已者,自棄者也。」

Eng

  • Cihui 自棄 ìqì v.||►See zìbào-zìqì

ja

  • JMdict desperation|despair|self-abandonment