自叹

tự thán

Hán Việt: tự thán

Tổng quan

tự thán 自歎 dt. tên của chùm 41 bài từ số 71 đến số 111 trong QATT. Tự thán nghĩa là tự mình ngâm vịnh một mình cho mình nghe. ở đây là tác giả đang viết những bài thơ mang tính tự thuật nội tâm, dùng thơ để tự mình đối thoại với chính mình, tự chiêm nghiệm về cuộc đời mình trong thế thái nhân tình, như câu: Càng một ngày càng ngặt đến xương, ắt vì số mệnh, ắt văn chương. (Tự thán 1) hay: Ngoài chư…

Cấu tạo: (tự) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự thán 自歎 dt. tên của chùm 41 bài từ số 71 đến số 111 trong QATT. Tự thán nghĩa là tự mình ngâm vịnh một mình cho mình nghe. ở đây là tác giả đang viết những bài thơ mang tính tự thuật nội tâm, dùng thơ để tự mình đối thoại với chính mình, tự chiêm nghiệm về cuộc đời mình trong…