自殘
tự tàn
Hán Việt: tự tàn · Pinyin: zì cán
Tổng quan
tự hủy hoại bản thân | tự làm đau tự mình hại mình; tự hại。自己殘害自己;自相殘害。 自殘肢體 tự hại thân mình 骨肉自殘 cốt nhục hại nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tự hủy hoại bản thân | tự làm đau tự mình hại mình; tự hại。自己殘害自己;自相殘害。 自殘肢體 tự hại thân mình 骨肉自殘 cốt nhục hại nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自杀。
Eng
- CC-CEDICT to mutilate oneself|self-harm
- Cihui to mutilate oneself/self-harm