自治
tự trì
Hán Việt: tự trì · Pinyin: zì zhì
Tổng quan
tự trị ình lo lấy các công việc của chính mình. tự trị tự trị ☆Mình lo lấy các công việc của chính mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự trị ình lo lấy các công việc của chính mình. tự trị tự trị ☆Mình lo lấy các công việc của chính mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己處理自己的事務,含有能約束自己行為之意。《三國志.卷一二.魏書.崔毛徐何刑鮑司馬傳.毛玠》:「用人如此,使天下人自治,吾復何為哉!」 2.實行民主政治,在各地方由選舉產生權力機構,管理地方事務。如:「民族自治」、「自治團體」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自行管理或处理; 修养自身的德性; 自然安治; 犹自营; 民族﹑团体﹑地区等除了受所隶属的国家﹑政府或上级单位领导外﹐对自己的事务行使一定的权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自行管理或处理。 2.修养自身的德性。 3.自然安治。 4.犹自营。 5.民族﹑团体﹑地区等除了受所隶属的国家﹑政府或上级单位领导外﹐对自己的事务行使一定的权力。
Eng
- CC-CEDICT autonomy
- Cihui autonomy
ja
- JMdict self-government|autonomy|local (governmental) autonomy