自流
tự lưu
Hán Việt: tự lưu · Pinyin: zì liú
Tổng quan
1. tự chảy。自動地流。 自流井 giếng tự chảy 自流灌溉 tưới nước tự chảy (tưới nước bằng nguồn nước trên cao đổ xuống) 2. buông trôi; để mặc; bỏ mặc。比喻在缺乏領導的情況下自由發展。 放任自流 bỏ mặc cho tự do phát triển. 聽其自流 bỏ mặc; mặc kệ.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tự chảy。自動地流。 自流井 giếng tự chảy 自流灌溉 tưới nước tự chảy (tưới nước bằng nguồn nước trên cao đổ xuống) 2. buông trôi; để mặc; bỏ mặc。比喻在缺乏領導的情況下自由發展。 放任自流 bỏ mặc cho tự do phát triển. 聽其自流 bỏ mặc; mặc kệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自行流動。唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「鳳凰臺上鳳凰遊,鳳去臺空江自流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自然地流动; 比喻自行发展; 自求流放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自然地流动。 2.比喻自行发展。 3.自求流放。
Eng
- Cihui 自流 ìliú* v. 1. flow freely (of water/etc.) 2. take its natural course (of things) 3. do as one pleases (of people)
ja
- JMdict school one belongs to|one's own unique way|natural flow (of a river)|run-of-the-river (electricity generation)