自淨
tự tịnh
Hán Việt: tự tịnh
Tổng quan
lọc: tự làm sạch/tự thanh lọc
Nghĩa
Việt
- Cihui lọc: tự làm sạch/tự thanh lọc
- Cihui tự tịnh (術語)三自之一。見三自條。☸ 1. lọc; tự làm sạch。通過自然作用而淨化。 2. tự thanh lọc。自我淨化,自我滌罪。
Eng
- Cihui 自凈 ìjìng n. self-purification