自焚

zì fén tự phần

Hán Việt: tự phần · Pinyin: zì fén

Tổng quan

tự thiêu

Cấu tạo: (tự) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự thiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引火焚燒自己。比喻自我毀滅。唐.杜牧〈原十六衛〉:「使外不叛,內不篡,兵不離伍,無自焚之患。」《三國演義》第二八回:「雲自別使君,不想公孫瓚不聽人言,以致兵敗自焚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己把自己烧死; 自己燃烧起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己把自己烧死。 2.自己燃烧起来。

Eng

  • CC-CEDICT to set oneself on fire; to self-immolate
  • Cihui self-immolation