自當
tự đương
Hán Việt: tự đương · Pinyin: zì dāng
Tổng quan
tự nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui tự nhiên
- Cihui ám nhận lĩnh công việc không phải của mình. Truyện Trê Cóc: »Nha môn sao dám tự đương làm vầy«. tự đương tự đương ☆Dám nhận lĩnh công việc không phải của mình. Truyện Trê Cóc: »Nha môn sao dám tự đương làm vầy«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然應當。如:「既知過錯,自當悔改。」也作「自應」。
Eng
- Cihui 自當 ìdāng adv. 1. of course 2. naturally should