自白
tự bạch
Hán Việt: tự bạch · Pinyin: zì bái
Tổng quan
lời thú tội | làm rõ lập trường hoặc ý định | khoe khoang
Nghĩa
Việt
- Cihui lời thú tội | làm rõ lập trường hoặc ý định | khoe khoang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表明個人意向。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「嘗患見疑,無以自白,今脅肩累足,猶懼不見釋。」 2.指被告對於自己所為之犯罪事實,在偵查或審判中向有偵查或審判職權之人坦白陳述。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己说明心意;自我陈说无以自白|莫能自白|他很想有个自白的机会; 自己承认并陈述犯罪事实自白书|他宁死也不向敌人自白。
- Tân Hoa Tự Điển ①自己说明心意;自我陈说无以自白|莫能自白|他很想有个自白的机会。②自己承认并陈述犯罪事实自白书|他宁死也不向敌人自白。
Eng
- CC-CEDICT confession|to make clear one's position or intentions|to brag
- Cihui confession; to make clear one's position or intentions; to brag
ja
- JMdict confession|admission