自省

zì xǐng tự tỉnh

Hán Việt: tự tỉnh · Pinyin: zì xǐng

Tổng quan

kiểm điểm bản thân | tự phản ánh thiếu sót | tự xem lại bản thân | tự nhận thức | tự phê bình

Cấu tạo: (tự) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm điểm bản thân | tự phản ánh thiếu sót | tự xem lại bản thân | tự nhận thức | tự phê bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我省察。《論語.里仁》:「見賢思齊焉,見不賢而內自省也。」晉.潘岳〈秋興賦〉:「悟時歲之遒盡兮,慨俛首而自省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自行省察;自我反省。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自行省察;自我反省。

Eng

  • CC-CEDICT to examine oneself|to reflect on one's shortcomings|introspection|self-awareness|self-criticism
  • Cihui to examine oneself; to reflect on one's shortcomings; introspection; self-awareness; self-criticism

ja

  • JMdict self-examination|reflection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内省