自矜
tự căng
Hán Việt: tự căng · Pinyin: zì jīn
Tổng quan
khoác lác | tự thổi phồng bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui khoác lác | tự thổi phồng bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己誇耀。《老子》第二二章:「不自伐,故有功;不自矜,故長。」《史記.卷七.項羽本紀》太史公曰:「自矜伐功,奮其私智而不師古。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抬高自己;自我夸耀自矜自是|以专长自矜。
Eng
- CC-CEDICT to boast|to blow one's own horn
- Cihui to boast; to blow one's own horn