自禁
tự cấm
Hán Việt: tự cấm · Pinyin: zì jīn
Tổng quan
tự kiềm chế; nén; dằn。控制自己的感情。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự kiềm chế; nén; dằn。控制自己的感情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹自制。自己克制自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹自制。自己克制自己。
Eng
- Cihui 自禁 zìjìn v. restrain oneself