自稱

zì chēng tự xưng

Hán Việt: tự xưng · Pinyin: zì chēng

Tổng quan

tự xưng | tự cho là | tự nhận | xưng danh

Cấu tạo: (tự) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự xưng | tự cho là | tự nhận | xưng danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱呼自己。《儒林外史》第一回:「妄自尊大,在太祖面前自稱老臣。」 2.稱許自己。《三國志.卷六三.吳書.吳範傳》:「範為人剛直,頗好自稱,然與親故交接有終始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己称呼自己; 自己叫作﹐自己认为; 自我称扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己称呼自己。 2.自己叫作﹐自己认为。 3.自我称扬。

Eng

  • CC-CEDICT to call oneself|to claim to be|to profess|to claim a title
  • Cihui to call oneself; to claim to be; to profess; to claim a title

ja

  • JMdict self-proclaimed|self-professed|self-styled|would-be|professing oneself to be