自肥

zì féi tự phì

Hán Việt: tự phì · Pinyin: zì féi

Tổng quan

ăn hớt; kiếm lời riêng; ăn gian; nuôi béo cho mình。經手財物時用不正當的手段從中取利。

Cấu tạo: (tự) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn hớt; kiếm lời riêng; ăn gian; nuôi béo cho mình。經手財物時用不正當的手段從中取利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段圖利自己。唐.杜甫〈晚晴〉詩:「鳧鴈終高去,熊羆覺自肥。」宋.郭知達.注:「喻貪暴者賊民以自豐也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓谋取财货以利己; 谓守道自甘﹐心安而体胖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓谋取财货以利己。 2.谓守道自甘﹐心安而体胖。

Eng

  • Cihui 自肥 ìféi v. feather one's own nest