自若

zì ruòtự nhược

Hán Việt: tự nhược · Pinyin: zì ruò

Tổng quan

tự nhiên; như thường; bình tĩnh. 神態自若 sắc thái tự nhiên 談笑自若 nói cười tự nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.镇静自如﹐毫不拘束; 一如既往﹐依然如故。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

態度自然如常。如:「他面臨強敵,依然神色自若。」。《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.關羽》:「時羽適請諸將飲食相對,臂血流離,盈於盤器,而羽割炙引酒,言笑自若。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh
  • Cihui điềm đạm
  • Cihui tự tại
  • Tần suất từ mát nẻ, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng; bình tĩnh , điềm đạm , tự tại; tự nhược: tự nhiên/như thường/bình tĩnh; tự nhiên; như thường; bình tĩnh. 神態自若 sắc thái tự nhiên 談笑自若 nói cười tự nhiên; như thường; bình tĩnh
  • Biên soạn v.p. <wr.> self-possessed; composed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度自然如常。如:「他面臨強敵,依然神色自若。」。《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.關羽》:「時羽適請諸將飲食相對,臂血流離,盈於盤器,而羽割炙引酒,言笑自若。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.镇静自如﹐毫不拘束; 一如既往﹐依然如故。

Eng

  • JMdict self-possessed
  • JMdict composed
  • Cihui calm; composed; at ease
  • Tần suất từ v.p. <wr.> self-possessed; composed

Đức

  • Handedict ruhig, gefasst

ja

  • JMdict 自若(じじゃく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

自若地 · 自专 · 自为 · 自主 · 自举 · 自乘 · 自习 · 自交