自苦
tự khổ
Hán Việt: tự khổ · Pinyin: zì kǔ
Tổng quan
chuốc khổ; chuốc phiền。自尋苦惱。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuốc khổ; chuốc phiền。自尋苦惱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自尋苦惱。《史記.卷五五.留侯世家》:「人生一世閒,如白駒過隙,何至自苦如是乎?」《紅樓夢》第七六回:「你是個明白人,何必作此形象自苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己受苦;自寻苦恼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己受苦;自寻苦恼。
Eng
- Cihui 自苦 ìkǔ v. 1. ask for trouble; bring trouble upon oneself 2. be hard on oneself; mortify oneself