自茲

tự tư

Hán Việt: tự tư

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從此。《文選.范曄.後漢書二十八將傳論》:「自茲以降,訖于孝武,宰輔五世,莫非公侯。」唐.杜甫〈過津口〉詩:「南岳自茲近,湘流東逝深。」也作「自此」。

Eng

  • Cihui 自茲 ìzī v.p. 1. from now on; henceforth 2. from here