Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

bây giờ đây này lần năm

丁茲盛世 · 自茲以往 · 茲其 · 茲基 · 茲夷 · 茲泉 · 茲白 · 茲茲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci4
Mân Namtsu1
Nhật BảnSHIGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổci
Baxter-Sagarttsjɨ
Hán ngữ Thượng cổtsjɨ
Phản thiết津之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ích, thêm. Thông dụng như chữ {tư} [滋]. Ấy. Như t{ư sự thể đại} [茲事體大] sự ấy lớn. Chiếu. Năm, mùa. Một âm là {từ}. {Quy Từ} [龜茲] tên nước ở Tây Vực [西域]. Dị dạng của chữ [兹].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 此。如:「念茲在茲」。《論語.子罕》:「文王既沒,文不在茲乎?」 [副] 1.更加。通「滋」。《漢書.卷二七.五行志下》:「賦斂茲重,而百姓屈竭。」 2.現在。《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》:「今臣生十二歲於茲矣,君其試臣,何遽叱乎?」 [名] 1.年、時。《孟子.滕文公下》:「今茲未能,請輕之,以待來年。」《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「為樂當及時,何能待來茲。」 2.姓。如春秋時魯國有茲無還。

Eng

  • CC-CEDICT used in 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
  • CC-CEDICT (literary) this|(literary) now|(literary) year

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦱳、茊【唐韻】子之切【集韻】津之切,𠀤音孜。【說文】草木多益也。 又【爾雅·釋詁】此也。【書·大禹謨】念茲在茲。 又蓐席也。【爾雅·釋器】蓐謂之茲。【公羊傳·桓十六年】屬負茲舍不卽罪爾。【註】諸侯有疾稱負茲。 又【史記·周本紀】康叔封布茲。【徐廣曰】茲,藉草之名。 又【通志·氏族略】宋茲成,墊江人。 又通滋。【前漢·五行志】賦歛茲重。【揚子·太𤣥經】天不之茲。 又【荀子·正論篇】琅玕龍茲。【註】與髭同。 又【篇海】音慈。龜茲,國名。

Thuyết Văn

艸木多益。 从艸。絲省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩小雅。兄也永歎。毛曰。兄、茲也。戴先生毛鄭詩考正曰。茲今通用滋。說文茲字說云。艸木多益。滋字說云。益也。韋注國語云。兄、益也。詩之辭意言不能如兄弟相救、空滋之長歎而已。按大雅職兄斯引傳亦云兄、茲也。 絲宋本作茲。非也。兹從二玄。音玄。字或作滋。從絲省聲。韵㑹作𢆶聲。𢆶者、古文絲字。滋孶鷀皆茲聲。子之切。一部。經典茲、此也。唐石經皆誤作茲。

【茲】(tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 絲省 (tơ) Phiên thiết: 子之切 → tí + chi Dị thể: Cổ văn: 絲字 Nghĩa: thảo (cỏ)mộc (gỗ)多益。 từ thảo (cỏ)。絲 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兹 · 玆 · 茊 · 𠧦 · 𢆶 · 𦱳 · 𭵝 · 兹 · 玆 · 茊 · 兹 · 兹