自行

zì xíng tự hành

Hán Việt: tự hành · Pinyin: zì xíng

Tổng quan

tự nguyện | tự chủ | tự mình | tự...

Cấu tạo: (tự) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nguyện | tự chủ | tự mình | tự...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己裁度、從事。《五代史平話.晉史.卷上》:「就數內擇有氣力的大戶充頭目,自行管領。」《三國演義》第二回:「朝廷大事,任大臣元老自行商議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己实行;自己处理; 自动;主动; 亲自前往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己实行;自己处理。 2.自动;主动。 3.亲自前往。

Eng

  • CC-CEDICT voluntary|autonomous|by oneself|self-
  • Cihui voluntary; autonomous; by oneself; self-