自衒
tự huyễn
Hán Việt: tự huyễn · Pinyin: zì xuàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自我誇耀、炫耀。《戰國策.燕策一》:「處女無媒,老且不嫁,舍媒而自衒,弊而不售。」《文選.曹植.求自試表》:「夫自衒自媒者,士女之醜行也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"自炫"。
Hán Việt: tự huyễn · Pinyin: zì xuàn